fastening
UK/ˈfɑːsənɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
fastening nghĩa là sự buộc, sự trói chặt, sự đóng chặt, sự cài chặt.
Nghĩa của fastening
Danh từ
- Sự buộc, sự trói chặt.
- Sự đóng chặt, sự cài chặt.
- Sự thắt chặt nút.
- Cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastener).
Dạng từ của fastening
| Số nhiều | fastenings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fastening
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fastening nghĩa là gì?
fastening (danh từ) nghĩa là sự buộc, sự trói chặt, sự đóng chặt, sự cài chặt.
fastening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fastening: giọng Anh (UK) /ˈfɑːsənɪŋ/.