TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fat cat

giọng máy của trình duyệt

fat cat nghĩa là tư bản kếch xù, tài phiệt.

Nghĩa của fat cat

Danh từ

  1. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng) Tư bản kếch xù, tài phiệt.

Dạng từ của fat cat

Số nhiềufat cats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fat cat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fat cat nghĩa là gì?

fat cat (danh từ) nghĩa là tư bản kếch xù, tài phiệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.