fat cat
giọng máy của trình duyệt
fat cat nghĩa là tư bản kếch xù, tài phiệt.
Nghĩa của fat cat
Danh từ
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng) Tư bản kếch xù, tài phiệt.
Dạng từ của fat cat
| Số nhiều | fat cats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fat cat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fat cat nghĩa là gì?
fat cat (danh từ) nghĩa là tư bản kếch xù, tài phiệt.