fat-witted
US/ˈfæt.ˌwɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt
fat-witted nghĩa là đần độn, ngu si.
Nghĩa của fat-witted
Tính từ
- Đần độn, ngu si, ngốc nghếch.
Dạng từ của fat-witted
| So sánh hơn | more fat-witted |
| So sánh nhất | most fat-witted |
Câu hỏi thường gặp
fat-witted nghĩa là gì?
fat-witted (tính từ) nghĩa là đần độn, ngu si.
fat-witted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fat-witted: giọng Mỹ (US) /ˈfæt.ˌwɪ.təd/.