fatalize
giọng máy của trình duyệt
fatalize nghĩa là tin ở số mệnh.
Nghĩa của fatalize
Nội động từ
- Tin ở số mệnh; chịu số mệnh định đoạt.
Ngoại động từ
- Bắt phải chịu số mệnh; để cho số mệnh định đoạt.
Dạng từ của fatalize
| Ngôi thứ ba số ít | fatalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fatalizing |
| Quá khứ phân từ | fatalized |
| Quá khứ | fatalized |
Câu hỏi thường gặp
fatalize nghĩa là gì?
fatalize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tin ở số mệnh.