TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fatalize

giọng máy của trình duyệt

fatalize nghĩa là tin ở số mệnh.

Nghĩa của fatalize

Nội động từ

  1. Tin ở số mệnh; chịu số mệnh định đoạt.

Ngoại động từ

  1. Bắt phải chịu số mệnh; để cho số mệnh định đoạt.

Dạng từ của fatalize

Ngôi thứ ba số ítfatalizes
Hiện tại phân từ (-ing)fatalizing
Quá khứ phân từfatalized
Quá khứfatalized

Câu hỏi thường gặp

fatalize nghĩa là gì?

fatalize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tin ở số mệnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.