TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fatally

UK/ˈfeɪtəli/ US/ˈfeɪtəli/ giọng máy của trình duyệt

fatally nghĩa là chí tử, một cách chết người.

Nghĩa của fatally

Phó từ

  1. Chí tử, một cách chết người.

Dạng từ của fatally

So sánh hơnmore fatally
So sánh nhấtmost fatally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fatally

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fatally nghĩa là gì?

fatally (phó từ) nghĩa là chí tử, một cách chết người.

fatally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fatally: giọng Anh (UK) /ˈfeɪtəli/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪtəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.