fatally
UK/ˈfeɪtəli/
US/ˈfeɪtəli/
giọng máy của trình duyệt
fatally nghĩa là chí tử, một cách chết người.
Nghĩa của fatally
Phó từ
- Chí tử, một cách chết người.
Dạng từ của fatally
| So sánh hơn | more fatally |
| So sánh nhất | most fatally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fatally
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fatally nghĩa là gì?
fatally (phó từ) nghĩa là chí tử, một cách chết người.
fatally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fatally: giọng Anh (UK) /ˈfeɪtəli/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪtəli/.