TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fatality

UK/fəˈtælətɪ/ US/feɪˈtælɪti/ giọng máy của trình duyệt

fatality nghĩa là định mệnh, vận mệnh, sự bất hạnh, sự rủi ro.

Nghĩa của fatality

Danh từ

  1. Định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được.
  2. Sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương.
  3. Ảnh hưởng nguy hại.
  4. Sự chết bất hạnh (chết nạn, chết trong chiến tranh...).

Dạng từ của fatality

Số nhiềufatalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fatality

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fatality nghĩa là gì?

fatality (danh từ) nghĩa là định mệnh, vận mệnh, sự bất hạnh, sự rủi ro.

fatality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fatality: giọng Anh (UK) /fəˈtælətɪ/, giọng Mỹ (US) /feɪˈtælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.