fatality
UK/fəˈtælətɪ/
US/feɪˈtælɪti/
giọng máy của trình duyệt
fatality nghĩa là định mệnh, vận mệnh, sự bất hạnh, sự rủi ro.
Nghĩa của fatality
Danh từ
- Định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được.
- Sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương.
- Ảnh hưởng nguy hại.
- Sự chết bất hạnh (chết nạn, chết trong chiến tranh...).
Dạng từ của fatality
| Số nhiều | fatalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fatality
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fatality nghĩa là gì?
fatality (danh từ) nghĩa là định mệnh, vận mệnh, sự bất hạnh, sự rủi ro.
fatality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fatality: giọng Anh (UK) /fəˈtælətɪ/, giọng Mỹ (US) /feɪˈtælɪti/.