fatherland
US/ˈfɑː.ðɜː.ˌlænd/
giọng máy của trình duyệt
fatherland nghĩa là đất nước, tổ quốc.
Nghĩa của fatherland
Danh từ
- Đất nước, tổ quốc.
Dạng từ của fatherland
| Số nhiều | fatherlands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fatherland
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fatherland nghĩa là gì?
fatherland (danh từ) nghĩa là đất nước, tổ quốc.
fatherland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fatherland: giọng Mỹ (US) /ˈfɑː.ðɜː.ˌlænd/.