fatigue-duty
US/fə.ˈtiɡ.ˈduː.ti/
giọng máy của trình duyệt
fatigue-duty nghĩa là Công tác lao động (ngoài công tác rèn luyện chiến đấu) ((cũng) fatigue).
Nghĩa của fatigue-duty
Danh từ
- Công tác lao động (ngoài công tác rèn luyện chiến đấu) ((cũng) fatigue).
Dạng từ của fatigue-duty
| Số nhiều | fatigue duties |
Câu hỏi thường gặp
fatigue-duty nghĩa là gì?
fatigue-duty (danh từ) nghĩa là Công tác lao động (ngoài công tác rèn luyện chiến đấu) ((cũng) fatigue).
fatigue-duty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fatigue-duty: giọng Mỹ (US) /fə.ˈtiɡ.ˈduː.ti/.