TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fatuousness

US/ˈfæ.tʃuː.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

fatuousness nghĩa là tính ngu ngốc, tính ngốc nghếch.

Nghĩa của fatuousness

Danh từ

  1. Tính ngu ngốc, tính ngốc nghếch, tính đần độn.

Dạng từ của fatuousness

Số nhiềufatuousnesses

Câu hỏi thường gặp

fatuousness nghĩa là gì?

fatuousness (danh từ) nghĩa là tính ngu ngốc, tính ngốc nghếch.

fatuousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fatuousness: giọng Mỹ (US) /ˈfæ.tʃuː.əs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.