fatuously
UK/ˈfæt.ju.əs.li/
US/ˈfæt͡ʃ.u.əs.li/
giọng máy của trình duyệt
fatuously nghĩa là ngốc nghếch, ngu xuẩn.
Nghĩa của fatuously
Phó từ
- Ngốc nghếch, ngu xuẩn.
Dạng từ của fatuously
| So sánh hơn | more fatuously |
| So sánh nhất | most fatuously |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fatuously
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fatuously nghĩa là gì?
fatuously (phó từ) nghĩa là ngốc nghếch, ngu xuẩn.
fatuously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fatuously: giọng Anh (UK) /ˈfæt.ju.əs.li/, giọng Mỹ (US) /ˈfæt͡ʃ.u.əs.li/.