fauces
UK/fɔː.siːz/
US/fɔː.siːz/
giọng máy của trình duyệt
fauces nghĩa là yết hầu, họng.
Nghĩa của fauces
Danh từ
- Giải phẫu Yết hầu, họng.
Câu hỏi thường gặp
fauces nghĩa là gì?
fauces (danh từ) nghĩa là yết hầu, họng.
fauces phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fauces: giọng Anh (UK) /fɔː.siːz/, giọng Mỹ (US) /fɔː.siːz/.