TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fauces

UK/fɔː.siːz/ US/fɔː.siːz/ giọng máy của trình duyệt

fauces nghĩa là yết hầu, họng.

Nghĩa của fauces

Danh từ

  1. Giải phẫu Yết hầu, họng.

Câu hỏi thường gặp

fauces nghĩa là gì?

fauces (danh từ) nghĩa là yết hầu, họng.

fauces phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fauces: giọng Anh (UK) /fɔː.siːz/, giọng Mỹ (US) /fɔː.siːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.