TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faultless

US/ˈfɔlt.ləs/ giọng máy của trình duyệt

faultless nghĩa là hoàn hảo, không sai lầm.

Nghĩa của faultless

Tính từ

  1. Hoàn hảo, không sai lầm, không mắc lỗi.

Dạng từ của faultless

So sánh hơnmore faultless
So sánh nhấtmost faultless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faultless

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

faultless nghĩa là gì?

faultless (tính từ) nghĩa là hoàn hảo, không sai lầm.

faultless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faultless: giọng Mỹ (US) /ˈfɔlt.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.