faultless
US/ˈfɔlt.ləs/
giọng máy của trình duyệt
faultless nghĩa là hoàn hảo, không sai lầm.
Nghĩa của faultless
Tính từ
- Hoàn hảo, không sai lầm, không mắc lỗi.
Dạng từ của faultless
| So sánh hơn | more faultless |
| So sánh nhất | most faultless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faultless
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
faultless nghĩa là gì?
faultless (tính từ) nghĩa là hoàn hảo, không sai lầm.
faultless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faultless: giọng Mỹ (US) /ˈfɔlt.ləs/.