faulty
UK/ˈfɒlti/
US/ˈfɔlti/
giọng máy của trình duyệt
faulty nghĩa là có thiếu sót, mắc khuyết điểm, mắc lỗi.
Nghĩa của faulty
Tính từ
- Có thiếu sót, mắc khuyết điểm.
- Mắc lỗi.
- Không tốt, không chính xác.
- Điện học Bị rò (mạch).
Dạng từ của faulty
| So sánh hơn | faultier |
| So sánh nhất | faultiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faulty
Trái nghĩa
Họ từ của faulty
Câu hỏi thường gặp
faulty nghĩa là gì?
faulty (tính từ) nghĩa là có thiếu sót, mắc khuyết điểm, mắc lỗi.
faulty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faulty: giọng Anh (UK) /ˈfɒlti/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔlti/.