TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faulty

UK/ˈfɒlti/ US/ˈfɔlti/ giọng máy của trình duyệt

faulty nghĩa là có thiếu sót, mắc khuyết điểm, mắc lỗi.

Nghĩa của faulty

Tính từ

  1. Có thiếu sót, mắc khuyết điểm.
  2. Mắc lỗi.
  3. Không tốt, không chính xác.
  4. Điện học Bị rò (mạch).

Dạng từ của faulty

So sánh hơnfaultier
So sánh nhấtfaultiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faulty

Trái nghĩa

Họ từ của faulty

Câu hỏi thường gặp

faulty nghĩa là gì?

faulty (tính từ) nghĩa là có thiếu sót, mắc khuyết điểm, mắc lỗi.

faulty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faulty: giọng Anh (UK) /ˈfɒlti/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔlti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.