TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faun

UK/fɔːn/ US/fɔn/ giọng máy của trình duyệt

faun nghĩa là thấn đồng áng.

Nghĩa của faun

Danh từ

  1. Thấn đồng áng (có sừng và đuôi).

Dạng từ của faun

Số nhiềufauns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faun

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

faun nghĩa là gì?

faun (danh từ) nghĩa là thấn đồng áng.

faun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faun: giọng Anh (UK) /fɔːn/, giọng Mỹ (US) /fɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.