fauna
UK/ˈfɔːnə/
US/ˈfɔːnə/
giọng máy của trình duyệt
fauna nghĩa là hệ động vật, danh sách động vật, động vật chí.
Nghĩa của fauna
Danh từ
- Hệ động vật.
- Danh sách động vật, động vật chí.
Dạng từ của fauna
| Số nhiều | faunae |
Họ từ của fauna
Câu hỏi thường gặp
fauna nghĩa là gì?
fauna (danh từ) nghĩa là hệ động vật, danh sách động vật, động vật chí.
fauna phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fauna: giọng Anh (UK) /ˈfɔːnə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔːnə/.