TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fauna

UK/ˈfɔːnə/ US/ˈfɔːnə/ giọng máy của trình duyệt

fauna nghĩa là hệ động vật, danh sách động vật, động vật chí.

Nghĩa của fauna

Danh từ

  1. Hệ động vật.
  2. Danh sách động vật, động vật chí.

Dạng từ của fauna

Số nhiềufaunae

Họ từ của fauna

Câu hỏi thường gặp

fauna nghĩa là gì?

fauna (danh từ) nghĩa là hệ động vật, danh sách động vật, động vật chí.

fauna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fauna: giọng Anh (UK) /ˈfɔːnə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔːnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.