TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

favorable

US/ˈfeɪ.vɚ.əbl/ giọng máy của trình duyệt

favorable nghĩa là có thiện chí, thuận, thuận lợi.

Nghĩa của favorable

Tính từ

  1. Có thiện chí, thuận, tán thành.
    • a favourable answerscâu trả lời thuận
  2. Thuận lợi.
  3. Hứa hẹn tốt, có triển vọng.
  4. Có lợi, có ích.
    • favourable to uscó lợi cho chúng ta

Câu hỏi thường gặp

favorable nghĩa là gì?

favorable (tính từ) nghĩa là có thiện chí, thuận, thuận lợi.

favorable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của favorable: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪ.vɚ.əbl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.