TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

favored

US/ˈfeɪ.vɜːd/ giọng máy của trình duyệt

favored nghĩa là được hưởng ân huệ, có vẻ bề ngoài.

Nghĩa của favored

Tính từ

  1. Được hưởng ân huệ.
    • the most favored nation clauseđiều khoản tối huệ quốc
  2. Có vẻ bề ngoài.
    • well favoredcó vẻ bên ngoài xinh đẹp

Cụm từ, thành ngữ với favored

  • favored by... — Kính nhờ... chuyển.

Câu hỏi thường gặp

favored nghĩa là gì?

favored (tính từ) nghĩa là được hưởng ân huệ, có vẻ bề ngoài.

favored phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của favored: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪ.vɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.