favorite
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfeɪv.ɹɪt/
US/ˈfeɪv.ɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
favorite nghĩa là được mến chuộng, được ưa thích, sở thích, người được ưa chuộng.
Nghĩa của favorite
Tính từ
- Được mến chuộng, được ưa thích.
- one's favorite authortác giả được ưa thích
- a favorite booksách thích đọc
Danh từ
- Sở thích.
- Người được ưa chuộng; vật được ưa thích.
- Thể dục, thể thao (the favorite) (Người, con vật...) Được dự đoán sẽ thắng trong một cuộc đua hoặc một cuộc thi đấu.
- Brazil are favorites to win this year's World Cupđội tuyển Brazil là ứng cử viên cho chức vô địch Chung kết World Cup năm nay
- Sủng thần; ái thiếp, quý phi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với favorite
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với favorite
- What's your favorite class this year? Lớp học yêu thích của bạn trong năm nay là gì?
- He suggested a song of his favorite singer. Anh ấy đã đề xuất một bài hát của ca sĩ mà anh ấy yêu thích.
- Winter is my favorite season. Mùa đông là mùa tôi thích nhất.
- That's not my favorite topic. Chủ đề đó tôi không thích.
- What's your favorite cheap wine? Bạn thích loại rượu vang rẻ tiền nào?
- What's your favorite national park? Công viên quốc gia nào bạn thích nhất?
- Who's your favorite movie star? Ngôi sao điện ảnh mà bạn yêu thích là ai?
- "What's your favorite language?" "My favorite language is Berber." "Bạn thích ngôn ngữ nào nhất?" "Tôi thích tiếng Berber nhất."
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
favorite nghĩa là gì?
favorite (tính từ, danh từ) nghĩa là được mến chuộng, được ưa thích, sở thích, người được ưa chuộng.
favorite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của favorite: giọng Anh (UK) /ˈfeɪv.ɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪv.ɹɪt/.