TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

favoritism

US/ˈfeɪ.və.rə.ˌtɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

favoritism nghĩa là sự thiên vị.

Nghĩa của favoritism

Danh từ

  1. Sự thiên vị.

Câu hỏi thường gặp

favoritism nghĩa là gì?

favoritism (danh từ) nghĩa là sự thiên vị.

favoritism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của favoritism: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪ.və.rə.ˌtɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.