favoritism
US/ˈfeɪ.və.rə.ˌtɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
favoritism nghĩa là sự thiên vị.
Nghĩa của favoritism
Danh từ
- Sự thiên vị.
Câu hỏi thường gặp
favoritism nghĩa là gì?
favoritism (danh từ) nghĩa là sự thiên vị.
favoritism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của favoritism: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪ.və.rə.ˌtɪ.zəm/.