favorize
giọng máy của trình duyệt
favorize nghĩa là dành đặc ân.
Nghĩa của favorize
Ngoại động từ
- Dành đặc ân, dành sự tiện lợi đặc biệt.
Dạng từ của favorize
| Ngôi thứ ba số ít | favorizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | favorizing |
| Quá khứ phân từ | favorized |
| Quá khứ | favorized |
Câu hỏi thường gặp
favorize nghĩa là gì?
favorize (ngoại động từ) nghĩa là dành đặc ân.