favus
UK/ˈfeɪvəs/
US/ˈfeɪvəs/
giọng máy của trình duyệt
favus nghĩa là bệnh chốc đầu.
Nghĩa của favus
Danh từ
- Y học Bệnh chốc đầu.
Dạng từ của favus
| Số nhiều | favi |
Họ từ của favus
Câu hỏi thường gặp
favus nghĩa là gì?
favus (danh từ) nghĩa là bệnh chốc đầu.
favus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của favus: giọng Anh (UK) /ˈfeɪvəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪvəs/.