TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fawner

UK/ˈfɔːnə(ɹ)/ US/ˈfɔːnə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

fawner nghĩa là người nịnh hót, a dua.

Nghĩa của fawner

Danh từ

  1. Người nịnh hót, a dua, xu phụ kẻ có quyền.

Dạng từ của fawner

Số nhiềufawners

Câu hỏi thường gặp

fawner nghĩa là gì?

fawner (danh từ) nghĩa là người nịnh hót, a dua.

fawner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fawner: giọng Anh (UK) /ˈfɔːnə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔːnə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.