fawning
UK/fɔːnɪŋ/
US/fɔnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
fawning nghĩa là xun xoe, bợ đỡ.
Nghĩa của fawning
Tính từ
- Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót.
Dạng từ của fawning
| Số nhiều | fawnings |
Câu hỏi thường gặp
fawning nghĩa là gì?
fawning (tính từ) nghĩa là xun xoe, bợ đỡ.
fawning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fawning: giọng Anh (UK) /fɔːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /fɔnɪŋ/.