TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fax

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fæks/ US/fæks/ giọng máy của trình duyệt

fax nghĩa là bản fax, đánh fax.

Nghĩa của fax

Danh từ

  1. Bản fax.

Động từ

  1. Gửi dưới hình thức fax, đánh fax.

Dạng từ của fax

Số nhiềufaxes
Ngôi thứ ba số ítfaxes
Hiện tại phân từ (-ing)faxing
Quá khứ phân từfaxed
Quá khứfaxed

Họ từ của fax

Cụm từ, thành ngữ với fax

  • fax machine — Máy điện thư.
  • fax modem — Môddem điện thư.

Câu hỏi thường gặp

fax nghĩa là gì?

fax (danh từ, động từ) nghĩa là bản fax, đánh fax.

fax phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fax: giọng Anh (UK) /fæks/, giọng Mỹ (US) /fæks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.