TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fearful

UK/ˈfɪəfəl/ US/ˈfɪɹfəl/ giọng máy của trình duyệt

fearful nghĩa là ghê sợ, đáng sợ, sợ, sợ hãi.

Nghĩa của fearful

Tính từ

  1. Ghê sợ, đáng sợ.
  2. Sợ, sợ hãi, sợ sệt.
    • a fearful lookvẻ sợ hãi
  3. E ngại.
  4. Thông tục Kinh khủng, ghê khiếp, kinh khiếp, ghê gớm, quá tệ.
    • in a fearful nesstrong một mớ hỗn độn kinh khủng
    • a fearful liarmột thằng cha nói dối quá tệ
  5. Kinh sợ.

Dạng từ của fearful

So sánh hơnmore fearful
So sánh nhấtmost fearful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fearful

Đồng nghĩa

Họ từ của fearful

Câu hỏi thường gặp

fearful nghĩa là gì?

fearful (tính từ) nghĩa là ghê sợ, đáng sợ, sợ, sợ hãi.

fearful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fearful: giọng Anh (UK) /ˈfɪəfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪɹfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.