frightened
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹaɪtn̩d/
US/ˈfɹaɪtn̩d/
giọng máy của trình duyệt
frightened nghĩa là hoảng sợ, khiếp đảm.
Nghĩa của frightened
Tính từ
- Hoảng sợ, khiếp đảm.
Dạng từ của frightened
| So sánh hơn | more frightened |
| So sánh nhất | most frightened |
Câu ví dụ với frightened
- I'm sorry that I frightened you. Xin lỗi vì đã làm bạn sợ.
- I'm sorry I frightened you. Xin lỗi vì đã làm bạn sợ.
- Tom felt helpless and frightened. Tom cảm thấy bất lực và sợ hãi.
- They were so frightened that they couldn't move an inch. Bọn họ sợ tới nỗi không làm gì được.
- Tom was frightened. Tom đã rất hoảng sợ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
frightened nghĩa là gì?
frightened (tính từ) nghĩa là hoảng sợ, khiếp đảm.
frightened phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frightened: giọng Anh (UK) /ˈfɹaɪtn̩d/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹaɪtn̩d/.