TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fearsome

UK/ˈfɪəsəm/ US/ˈfɪɹsəm/ giọng máy của trình duyệt

fearsome nghĩa là sợ, sợ hãi.

Nghĩa của fearsome

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sợ, sợ hãi, sợ sệt.

Dạng từ của fearsome

So sánh hơnmore fearsome
So sánh nhấtmost fearsome

Họ từ của fearsome

Câu hỏi thường gặp

fearsome nghĩa là gì?

fearsome (tính từ) nghĩa là sợ, sợ hãi.

fearsome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fearsome: giọng Anh (UK) /ˈfɪəsəm/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪɹsəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.