TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feastful

giọng máy của trình duyệt

feastful nghĩa là tưng bừng nhộn nhịp.

Nghĩa của feastful

Tính từ

  1. Như ngày hội.
  2. Tưng bừng nhộn nhịp.

Dạng từ của feastful

So sánh hơnmore feastful
So sánh nhấtmost feastful
Số nhiềufeastfuls

Câu hỏi thường gặp

feastful nghĩa là gì?

feastful (tính từ) nghĩa là tưng bừng nhộn nhịp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.