feaster
US/ˈfis.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
feaster nghĩa là người thích chè chén, khách dự tiệc.
Nghĩa của feaster
Danh từ
- Người thích chè chén.
- Khách dự tiệc.
Dạng từ của feaster
| Số nhiều | feasters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feaster
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
feaster nghĩa là gì?
feaster (danh từ) nghĩa là người thích chè chén, khách dự tiệc.
feaster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feaster: giọng Mỹ (US) /ˈfis.tɜː/.