TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feather-weight

US/ˈfɛ.ðɜː.ˈweɪt/ giọng máy của trình duyệt

feather-weight nghĩa là người hết sức nhẹ, vật hết sức nhẹ, hạng lông.

Nghĩa của feather-weight

Danh từ

  1. Người hết sức nhẹ; vật hết sức nhẹ.
  2. Thể dục, thể thao Hạng lông (quyền Anh).

Câu hỏi thường gặp

feather-weight nghĩa là gì?

feather-weight (danh từ) nghĩa là người hết sức nhẹ, vật hết sức nhẹ, hạng lông.

feather-weight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feather-weight: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ðɜː.ˈweɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.