featured
UK/ˈfiːt͡ʃə(ɹ)d/
US/ˈfiːt͡ʃə(ɹ)d/
giọng máy của trình duyệt
featured nghĩa là có đường nét, có nét mặt, được đưa ra, được đề cao.
Nghĩa của featured
Tính từ
- Có đường nét, có nét mặt.
- Được đưa ra, được đề cao.
Dạng từ của featured
| So sánh hơn | more featured |
| So sánh nhất | most featured |
Họ từ của featured
Câu hỏi thường gặp
featured nghĩa là gì?
featured (tính từ) nghĩa là có đường nét, có nét mặt, được đưa ra, được đề cao.
featured phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của featured: giọng Anh (UK) /ˈfiːt͡ʃə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈfiːt͡ʃə(ɹ)d/.