TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feature

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfiː.t͡ʃəː/ US/ˈfi.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

feature nghĩa là nét đặc biệt, điểm đặc trưng, nét mặt.

Nghĩa của feature

Danh từ

  1. Nét đặc biệt, điểm đặc trưng, đặc điểm.
  2. Số nhiều Nét mặt.
  3. Bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo).
  4. Sân khấu Tiết mục chủ chốt.
  5. học máy, nhận dạng mẫu Đặc trưng.
  6. Tính năng.

Ngoại động từ

  1. Là nét đặc biệt của.
  2. Mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì).
  3. Đề cao.
  4. Chiếu (phim).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có (ai) đóng vai chính).
    • a film featuring a new starphim có một ngôi sao màn ảnh mới đóng
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tưởng tượng.

Dạng từ của feature

Số nhiềufeatures
Ngôi thứ ba số ítfeatures
Hiện tại phân từ (-ing)featuring
Quá khứ phân từfeatured
Quá khứfeatured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feature

Đồng nghĩa

Họ từ của feature

Câu ví dụ với feature

  • This thing has a safety feature built in, I'll bet. Tôi cá rằng thứ này có tính năng an toàn bên trong.
  • This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features. Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

feature nghĩa là gì?

feature (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nét đặc biệt, điểm đặc trưng, nét mặt.

feature phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feature: giọng Anh (UK) /ˈfiː.t͡ʃəː/, giọng Mỹ (US) /ˈfi.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.