feature
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfiː.t͡ʃəː/
US/ˈfi.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
feature nghĩa là nét đặc biệt, điểm đặc trưng, nét mặt.
Nghĩa của feature
Danh từ
- Nét đặc biệt, điểm đặc trưng, đặc điểm.
- Số nhiều Nét mặt.
- Bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo).
- Sân khấu Tiết mục chủ chốt.
- học máy, nhận dạng mẫu Đặc trưng.
- Tính năng.
Ngoại động từ
- Là nét đặc biệt của.
- Mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì).
- Đề cao.
- Chiếu (phim).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có (ai) đóng vai chính).
- a film featuring a new starphim có một ngôi sao màn ảnh mới đóng
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tưởng tượng.
Dạng từ của feature
| Số nhiều | features |
| Ngôi thứ ba số ít | features |
| Hiện tại phân từ (-ing) | featuring |
| Quá khứ phân từ | featured |
| Quá khứ | featured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feature
Đồng nghĩa
Họ từ của feature
Câu ví dụ với feature
- This thing has a safety feature built in, I'll bet. Tôi cá rằng thứ này có tính năng an toàn bên trong.
- This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features. Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
feature nghĩa là gì?
feature (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nét đặc biệt, điểm đặc trưng, nét mặt.
feature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feature: giọng Anh (UK) /ˈfiː.t͡ʃəː/, giọng Mỹ (US) /ˈfi.t͡ʃɚ/.