fed-up
giọng máy của trình duyệt
fed-up nghĩa là chán ngấy, buồn chán, chán.
Nghĩa của fed-up
Tính từ
- Chán ngấy.
- Buồn chán.
Dạng từ của fed-up
| So sánh hơn | more fed up |
| So sánh nhất | most fed up |
| Ngôi thứ ba số ít | feds up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fedding up |
| Quá khứ phân từ | fedded up |
| Quá khứ | fedded up |
Câu hỏi thường gặp
fed-up nghĩa là gì?
fed-up (tính từ) nghĩa là chán ngấy, buồn chán, chán.