TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

federalise

giọng máy của trình duyệt

federalise nghĩa là Tổ chức thành liên bang; tổ chức theo chế độ liên bang.

Nghĩa của federalise

Động từ

  1. Tổ chức thành liên bang; tổ chức theo chế độ liên bang.

Dạng từ của federalise

Ngôi thứ ba số ítfederalises
Hiện tại phân từ (-ing)federalising
Quá khứ phân từfederalised
Quá khứfederalised

Câu hỏi thường gặp

federalise nghĩa là gì?

federalise (động từ) nghĩa là Tổ chức thành liên bang; tổ chức theo chế độ liên bang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.