TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feed the fishes

giọng máy của trình duyệt

feed the fishes nghĩa là chết đuối, bị say sóng.

Nghĩa của feed the fishes

Cụm từ

  1. Chết đuối.
  2. Bị say sóng.

Câu hỏi thường gặp

feed the fishes nghĩa là gì?

feed the fishes (cụm từ) nghĩa là chết đuối, bị say sóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.