TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feeder

US/ˈfidɚ/ giọng máy của trình duyệt

feeder nghĩa là người cho ăn, người ăn, súc vật ăn.

Nghĩa của feeder

Danh từ

  1. Người cho ăn.
  2. Người ăn, súc vật ăn.
    • a large feederngười ăn khoẻ, súc vật ăn khoẻ; cây phải bón nhiều phân
  3. Như Feeding-bottle.
  4. Yếm dãi.
  5. Sông con, sông nhánh.
  6. Ngành đường sắt (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính).
  7. Điện học Fidde, đường dây ra.
  8. Bộ phận cung cấp chất liệu (ở máy).
  9. Thể dục, thể thao Người chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn).

Dạng từ của feeder

Số nhiềufeeders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feeder

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

feeder nghĩa là gì?

feeder (danh từ) nghĩa là người cho ăn, người ăn, súc vật ăn.

feeder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feeder: giọng Mỹ (US) /ˈfidɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.