blower
UK/ˈbləʊ.ə/
US/ˈbloʊ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
blower nghĩa là ống bễ, người thổi.
Nghĩa của blower
Danh từ
- Ống bễ.
- Người thổi (đồ thuỷ tinh).
- Kỹ thuật Máy quạt gió.
Dạng từ của blower
| Số nhiều | blowers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blower
Đồng nghĩa
Họ từ của blower
Câu hỏi thường gặp
blower nghĩa là gì?
blower (danh từ) nghĩa là ống bễ, người thổi.
blower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blower: giọng Anh (UK) /ˈbləʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈbloʊ.ɚ/.