TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blower

UK/ˈbləʊ.ə/ US/ˈbloʊ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

blower nghĩa là ống bễ, người thổi.

Nghĩa của blower

Danh từ

  1. Ống bễ.
  2. Người thổi (đồ thuỷ tinh).
  3. Kỹ thuật Máy quạt gió.

Dạng từ của blower

Số nhiềublowers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blower

Đồng nghĩa

Họ từ của blower

Câu hỏi thường gặp

blower nghĩa là gì?

blower (danh từ) nghĩa là ống bễ, người thổi.

blower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blower: giọng Anh (UK) /ˈbləʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈbloʊ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.