TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feedlot

US/ˈfid.ˌlɑːt/ giọng máy của trình duyệt

feedlot nghĩa là Nơi nuôi béo súc vật (để bán).

Nghĩa của feedlot

Danh từ

  1. Nơi nuôi béo súc vật (để bán).

Dạng từ của feedlot

Số nhiềufeedlots

Câu hỏi thường gặp

feedlot nghĩa là gì?

feedlot (danh từ) nghĩa là Nơi nuôi béo súc vật (để bán).

feedlot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feedlot: giọng Mỹ (US) /ˈfid.ˌlɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.