feign
UK/feɪn/
US/feɪn/
giọng máy của trình duyệt
feign nghĩa là giả vờ, giả đò, bịa, bịa đặt.
Nghĩa của feign
Ngoại động từ
- Giả vờ, giả đò, giả cách.
- to feign madnessgiả vờ điên
- Bịa, bịa đặt (câu chuyện, lời cáo lỗi...).
- Làm giả, giả mạo.
- to feign a documentgiả mạo giấy tờ tài liệu
- Từ cổ,nghĩa cổ Tưởng tượng, mường tượng.
Nội động từ
- Giả vờ, giả đò, giả cách.
Dạng từ của feign
| Ngôi thứ ba số ít | feigns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | feigning |
| Quá khứ phân từ | feigned |
| Quá khứ | feigned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feign
Đồng nghĩa
Họ từ của feign
Câu hỏi thường gặp
feign nghĩa là gì?
feign (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giả vờ, giả đò, bịa, bịa đặt.
feign phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feign: giọng Anh (UK) /feɪn/, giọng Mỹ (US) /feɪn/.