TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feign

UK/feɪn/ US/feɪn/ giọng máy của trình duyệt

feign nghĩa là giả vờ, giả đò, bịa, bịa đặt.

Nghĩa của feign

Ngoại động từ

  1. Giả vờ, giả đò, giả cách.
    • to feign madnessgiả vờ điên
  2. Bịa, bịa đặt (câu chuyện, lời cáo lỗi...).
  3. Làm giả, giả mạo.
    • to feign a documentgiả mạo giấy tờ tài liệu
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Tưởng tượng, mường tượng.

Nội động từ

  1. Giả vờ, giả đò, giả cách.

Dạng từ của feign

Ngôi thứ ba số ítfeigns
Hiện tại phân từ (-ing)feigning
Quá khứ phân từfeigned
Quá khứfeigned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feign

Đồng nghĩa

Họ từ của feign

Câu hỏi thường gặp

feign nghĩa là gì?

feign (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giả vờ, giả đò, bịa, bịa đặt.

feign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feign: giọng Anh (UK) /feɪn/, giọng Mỹ (US) /feɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.