felicitous
UK/fəˈlɪsɪtəs/
US/fəˈlɪsɪtəs/
giọng máy của trình duyệt
felicitous nghĩa là rất thích hợp, rất khéo léo, may mắn, hạnh phúc.
Nghĩa của felicitous
Tính từ
- Rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình; đắt (từ).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm May mắn, hạnh phúc.
Dạng từ của felicitous
| So sánh hơn | more felicitous |
| So sánh nhất | most felicitous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với felicitous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của felicitous
Câu hỏi thường gặp
felicitous nghĩa là gì?
felicitous (tính từ) nghĩa là rất thích hợp, rất khéo léo, may mắn, hạnh phúc.
felicitous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của felicitous: giọng Anh (UK) /fəˈlɪsɪtəs/, giọng Mỹ (US) /fəˈlɪsɪtəs/.