TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

felicity

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɪˈlɪsɪti/ US/fəˈlɪsəti/ giọng máy của trình duyệt

felicity nghĩa là hạnh phúc, hạnh phúc lớn, sự may mắn.

Nghĩa của felicity

Danh từ

  1. Hạnh phúc, hạnh phúc lớn.
  2. Sự may mắn; điều mang lại hạnh phúc.
  3. Sự diễn đạt thích hợp; sự ăn nói đúng nơi, đúng lúc.
  4. Câu nói khéo chọn; thành ngữ (từ...) dùng đắt, thành ngữ (từ...) dùng đúng lúc.

Dạng từ của felicity

Số nhiềufelicities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với felicity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của felicity

Câu hỏi thường gặp

felicity nghĩa là gì?

felicity (danh từ) nghĩa là hạnh phúc, hạnh phúc lớn, sự may mắn.

felicity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của felicity: giọng Anh (UK) /fɪˈlɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /fəˈlɪsəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.