felicity
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɪˈlɪsɪti/
US/fəˈlɪsəti/
giọng máy của trình duyệt
felicity nghĩa là hạnh phúc, hạnh phúc lớn, sự may mắn.
Nghĩa của felicity
Danh từ
- Hạnh phúc, hạnh phúc lớn.
- Sự may mắn; điều mang lại hạnh phúc.
- Sự diễn đạt thích hợp; sự ăn nói đúng nơi, đúng lúc.
- Câu nói khéo chọn; thành ngữ (từ...) dùng đắt, thành ngữ (từ...) dùng đúng lúc.
Dạng từ của felicity
| Số nhiều | felicities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với felicity
Đồng nghĩa
beatitudeblisseuphoriajoie de vivrejoymirthraptureblithenesscheerfulnesscheerinesscontentednessdelightdelightednesselatednesselation
Trái nghĩa
Họ từ của felicity
Câu hỏi thường gặp
felicity nghĩa là gì?
felicity (danh từ) nghĩa là hạnh phúc, hạnh phúc lớn, sự may mắn.
felicity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của felicity: giọng Anh (UK) /fɪˈlɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /fəˈlɪsəti/.