TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Felix

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfiːlɪks/ US/ˈfiːlɪks/ giọng máy của trình duyệt

Felix nghĩa là fêlix.

Nghĩa của Felix

Danh từ riêng

  1. Fêlix.

Câu ví dụ với Felix

  • Felix was doing some homework. Felix đang làm bài tập về nhà.
  • Felix barely had any homework. Felix gần như không có bài tập về nhà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Felix nghĩa là gì?

Felix (danh từ riêng) nghĩa là fêlix.

Felix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Felix: giọng Anh (UK) /ˈfiːlɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈfiːlɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.