TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feline

UK/ˈfiːlaɪn/ US/ˈfilaɪn/ giọng máy của trình duyệt

feline nghĩa là giống mèo, giả dối, nham hiểm.

Nghĩa của feline

Tính từ

  1. Thuộc Giống mèo; như mèo.
  2. Giả dối; nham hiểm, thâm hiểm.
    • feline amenitiessự thơn thớt nói cười bề ngoài (đàn bà)

Danh từ

  1. Như Felid.

Dạng từ của feline

So sánh hơnmore feline
So sánh nhấtmost feline
Số nhiềufelines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feline

Đồng nghĩa

Họ từ của feline

Câu hỏi thường gặp

feline nghĩa là gì?

feline (tính từ, danh từ) nghĩa là giống mèo, giả dối, nham hiểm.

feline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feline: giọng Anh (UK) /ˈfiːlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfilaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.