feline
UK/ˈfiːlaɪn/
US/ˈfilaɪn/
giọng máy của trình duyệt
feline nghĩa là giống mèo, giả dối, nham hiểm.
Nghĩa của feline
Tính từ
- Thuộc Giống mèo; như mèo.
- Giả dối; nham hiểm, thâm hiểm.
- feline amenitiessự thơn thớt nói cười bề ngoài (đàn bà)
Danh từ
- Như Felid.
Dạng từ của feline
| So sánh hơn | more feline |
| So sánh nhất | most feline |
| Số nhiều | felines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feline
Đồng nghĩa
Họ từ của feline
Câu hỏi thường gặp
feline nghĩa là gì?
feline (tính từ, danh từ) nghĩa là giống mèo, giả dối, nham hiểm.
feline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feline: giọng Anh (UK) /ˈfiːlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfilaɪn/.