fell
fell nghĩa là đấm ngã, đánh ngã, đẵn, hạ.
Nghĩa của fell
Ngoại động từ
- Đấm ngã, đánh ngã.
- Đẵn (cây), hạ (cây), đốn chặt.
- Khâu viền.
Danh từ
- Da lông (của thú vật).
- Da người.
- Mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm.
- fell of hairđầu bù tóc rối
- Đồi đá (dùng trong tên đất).
- Vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh).
- Sự đẵn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt.
- Mẻ đẵn (khối lượng cây đẵn một lần).
- Sự khâu viền.
- cũ, hoặc, Anh Đồng ruộng bỏ hoang.
Tính từ
- thơ ca Ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác.
- thơ ca Huỷ diệt, gây chết chóc.
- Scotland Hăng, sôi nổi, nồng nhiệt.
Phó từ
- Dữ dội, mãnh liệt.
Dạng từ của fell
| Ngôi thứ ba số ít | fells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | felling |
| Quá khứ phân từ | felled |
| Quá khứ | felled |
| Số nhiều | fells |
| So sánh hơn | feller |
| So sánh nhất | fellest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fell
Đồng nghĩa
Họ từ của fell
Câu ví dụ với fell
- Suddenly, he fell down on his back. Bất thần, nó té ngửa ra sau.
- The thermometer fell to zero last night. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.
- He broke his arm when he fell. Anh ấy đã bị gãy tay khi anh ấy ngã.
- After a few minutes, Igor fell asleep. Wǒ xǐhuān xuéxí zhōngwén
- Your glasses fell on the floor. Kính của bạn đã rơi trên sàn
- He fell in love with her. Anh ấy đem lòng yêu cô ấy.
- Tom hurt his knee when he fell down. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống.
- Tom fell off of his motorcycle. Tom bị ngã xe máy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ fell
ngoại động từ: {{etym-from | lang = enm | term = fellen | from = {{etym-from | lang = ang | term = fellan | from = {{etym-from | term = đánh ngã, đốn chặt, ném xuống, đánh bại, phá hủy, giết chết | from = }} }} }} Cùng nguồn gốc với vellen, fällen, felle.; danh từ, khâu viền: {{etym-from | lang = enm | term = fell | meaning = da lông, da người | from = }} So sánh với fel, vel, Fell, pellis, plėnė, plená, plah, péllas.; đồi đá, đồng ruộng:; tính từ, phó từ: {{etym-from | lang = enm | term = fel |
Câu hỏi thường gặp
fell nghĩa là gì?
fell (ngoại động từ, danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là đấm ngã, đánh ngã, đẵn, hạ.
fell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fell: giọng Anh (UK) /fɛl/, giọng Mỹ (US) /fɛl/.