TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fell

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/fɛl/ US/fɛl/ giọng máy của trình duyệt

fell nghĩa là đấm ngã, đánh ngã, đẵn, hạ.

Nghĩa của fell

Ngoại động từ

  1. Đấm ngã, đánh ngã.
  2. Đẵn (cây), hạ (cây), đốn chặt.
  3. Khâu viền.

Danh từ

  1. Da lông (của thú vật).
  2. Da người.
  3. Mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm.
    • fell of hairđầu bù tóc rối
  4. Đồi đá (dùng trong tên đất).
  5. Vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh).
  6. Sự đẵn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt.
  7. Mẻ đẵn (khối lượng cây đẵn một lần).
  8. Sự khâu viền.
  9. cũ, hoặc, Anh Đồng ruộng bỏ hoang.

Tính từ

  1. thơ ca Ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác.
  2. thơ ca Huỷ diệt, gây chết chóc.
  3. Scotland Hăng, sôi nổi, nồng nhiệt.

Phó từ

  1. Dữ dội, mãnh liệt.

Dạng từ của fell

Ngôi thứ ba số ítfells
Hiện tại phân từ (-ing)felling
Quá khứ phân từfelled
Quá khứfelled
Số nhiềufells
So sánh hơnfeller
So sánh nhấtfellest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fell

Đồng nghĩa

Họ từ của fell

Câu ví dụ với fell

  • Suddenly, he fell down on his back. Bất thần, nó té ngửa ra sau.
  • The thermometer fell to zero last night. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.
  • He broke his arm when he fell. Anh ấy đã bị gãy tay khi anh ấy ngã.
  • After a few minutes, Igor fell asleep. Wǒ xǐhuān xuéxí zhōngwén
  • Your glasses fell on the floor. Kính của bạn đã rơi trên sàn
  • He fell in love with her. Anh ấy đem lòng yêu cô ấy.
  • Tom hurt his knee when he fell down. Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống.
  • Tom fell off of his motorcycle. Tom bị ngã xe máy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ fell

ngoại động từ: {{etym-from | lang = enm | term = fellen | from = {{etym-from | lang = ang | term = fellan | from = {{etym-from | term = đánh ngã, đốn chặt, ném xuống, đánh bại, phá hủy, giết chết | from = }} }} }} Cùng nguồn gốc với vellen, fällen, felle.; danh từ, khâu viền: {{etym-from | lang = enm | term = fell | meaning = da lông, da người | from = }} So sánh với fel, vel, Fell, pellis, plėnė, plená, plah, péllas.; đồi đá, đồng ruộng:; tính từ, phó từ: {{etym-from | lang = enm | term = fel |

Câu hỏi thường gặp

fell nghĩa là gì?

fell (ngoại động từ, danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là đấm ngã, đánh ngã, đẵn, hạ.

fell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fell: giọng Anh (UK) /fɛl/, giọng Mỹ (US) /fɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.