TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feme

giọng máy của trình duyệt

feme nghĩa là đàn bà, vợ.

Nghĩa của feme

Danh từ

  1. Đàn bà; vợ.

Dạng từ của feme

Số nhiềufemes

Cụm từ, thành ngữ với feme

  • feme covert — Người đàn bà chịu quyền chồng.

Câu hỏi thường gặp

feme nghĩa là gì?

feme (danh từ) nghĩa là đàn bà, vợ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.