TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

femicide

UK/ˈfɛ.mɪˌsaɪd/ US/ˈfɛ.məˌsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

femicide nghĩa là việc giết phụ nữ.

Nghĩa của femicide

Danh từ

  1. Pháp luật Việc giết phụ nữ.

Dạng từ của femicide

Số nhiềufemicides

Câu hỏi thường gặp

femicide nghĩa là gì?

femicide (danh từ) nghĩa là việc giết phụ nữ.

femicide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của femicide: giọng Anh (UK) /ˈfɛ.mɪˌsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.məˌsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.