feminine
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɛmɪnɪn/
US/ˈfɛmɪnɪn/
giọng máy của trình duyệt
feminine nghĩa là đàn bà, yểu điệu dịu dàng, giống cái, nữ giới.
Nghĩa của feminine
Tính từ
- Thuộc Đàn bà, như đàn bà; yểu điệu dịu dàng (như đàn bà).
- Ngôn ngữ học (thuộc) giống cái.
- a feminine noundanh từ giống cái
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Cái, mái.
Danh từ
- Giống cái.
Dạng từ của feminine
| So sánh hơn | more feminine |
| So sánh nhất | most feminine |
| Số nhiều | feminines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feminine
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của feminine
Câu ví dụ với feminine
- I think pastel-colored things feel more feminine. Những thứ màu pastel đem lại cảm giác nữ tính hơn.
- On Tatoeba, for some reason, there's a lot more masculine names than feminine. Trên Tatoeba, không hiểu sao, có nhiều tên nam giới hơn tên nữ giới.
- Masculine qualities in a woman are seen as strength, while feminine qualities in a man are viewed as weakness. Những đặc điểm nam tính của một người phụ nữ được coi là điểm mạnh, còn những đặc điểm nam tính của mội người đàn ông thì lại bị coi là điểm yếu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
feminine nghĩa là gì?
feminine (tính từ, danh từ) nghĩa là đàn bà, yểu điệu dịu dàng, giống cái, nữ giới.
feminine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feminine: giọng Anh (UK) /ˈfɛmɪnɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛmɪnɪn/.