TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

femineity

giọng máy của trình duyệt

femineity nghĩa là tính chất đàn bà, nữ tính, những nét đàn bà.

Nghĩa của femineity

Danh từ

  1. Tính chất đàn bà, nữ tính.
  2. Số nhiều Những nét đàn bà.

Câu hỏi thường gặp

femineity nghĩa là gì?

femineity (danh từ) nghĩa là tính chất đàn bà, nữ tính, những nét đàn bà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.