TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feminization

US/ˌfɛmɪnɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

feminization nghĩa là Sự phú tính đàn bà cho.

Nghĩa của feminization

Danh từ

  1. Sự phú tính đàn bà cho.
  2. Sự làm cho uỷ mị, sự làm cho nhu nhược.
  3. Ngôn ngữ học Sự đổi ra giống cái.

Dạng từ của feminization

Số nhiềufeminizations

Câu hỏi thường gặp

feminization nghĩa là gì?

feminization (danh từ) nghĩa là Sự phú tính đàn bà cho.

feminization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feminization: giọng Mỹ (US) /ˌfɛmɪnɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.