feminize
UK/ˈfɛmɪnaɪz/
US/ˈfɛmɪnaɪz/
giọng máy của trình duyệt
feminize nghĩa là làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược, thành uỷ mị, thành nhu nhược.
Nghĩa của feminize
Ngoại động từ
- Phú tính đàn bà cho.
- Làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược.
- Ngôn ngữ học Đổi ra giống cái.
Nội động từ
- Thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà).
Dạng từ của feminize
| Ngôi thứ ba số ít | feminizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | feminizing |
| Quá khứ phân từ | feminized |
| Quá khứ | feminized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feminize
Trái nghĩa
Họ từ của feminize
Câu hỏi thường gặp
feminize nghĩa là gì?
feminize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược, thành uỷ mị, thành nhu nhược.
feminize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feminize: giọng Anh (UK) /ˈfɛmɪnaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛmɪnaɪz/.